DAYTUVI.COM

SA BÀN 36 BỘ NAM PHÁI

Tử Vi Đẩu Số Nam Phái Phòng Thực Hành (51 Cách Cục) ▸

1. THÔNG TIN & TƯƠNG TÁC

Thông Tin Đương Số
✕
AN LÁ SỐ
Định Lượng 12 Cung 4 Mức Độ
1. Mệnh (Tỵ)T.BÌNH
2. Phụ Mẫu (Ngọ)T.BÌNH
3. Phúc Đức (Mùi)T.BÌNH
4. Điền Trạch (Thân)KHÁ
5. Quan Lộc (Dậu)T.BÌNH
6. Nô Bộc (Tuất)XẤU
7. Thiên Di <Thân>T.BÌNH
8. Tật Ách (Tý)KHÁ
9. Tài Bạch (Sửu)T.BÌNH
10. Tử Tức (Dần)XẤU
11. Phu Thê (Mão)XẤU
12. Huynh Đệ (Thìn)T.BÌNH
🎯 Chiến Lược 4 Trụ Cột (0 Tốt • 2 Khá • 7 T.Bình • 3 Xấu): • Pháo Đài Kéo Lá Số: TẬT ÁCH (Tý - KHÁ), ĐIỀN TRẠCH (Thân - KHÁ).
• Tử Huyệt Cấm Chủ Quan: TỬ TỨC (Dần - XẤU ⚠️: Kiếp Đà), NÔ BỘC (Tuất - XẤU ⚠️: Cự Quả), PHU THÊ (Mão - XẤU ⚠️: Hình Tang).
Tương Tác 36 Bộ
Tầng 1: Hình Học Tầng 2: Chính Tinh Tầng 3: Cát Sát & Tứ Hóa Tầng 4: Cách Cục Tầng 5: Đại Vận & Lưu Niên
Ngũ hành sao: ● Kim ● Mộc ● Thủy ● Hỏa ● Thổ
📌 Sa Bàn Hiện Tại: Hiển thị các sao và cách cục thực tế trên lá số của đương số.
🎓 Phòng Thực Hành: Biểu diễn trực quan toàn bộ 51 Cách Cục kinh điển và bài tập thực hành 36 Bộ theo sách.
MỞ PHÒNG HỌC & THỰC HÀNH (51 CÁCH CỤC) ▸

2. LÁ SỐ TỬ VI

K.Tỵ (-Hỏa)TẬT ÁCH76
+THIÊN LƯƠNG (H)
Thiên Trù
Văn Tinh
Nguyệt Đức L.Lộc Tồn L.Bác Sỹ
Kiếp Sát
Phá Toái
Tiểu Hao L.Trực Phù L.Tử
LN.DI (2027)Lâm QuanTháng 10
C.Ngọ (+Hỏa)TÀI BẠCH <THÂN>86
+THẤT SÁT (M)
Văn Xương (H)
Phong Cáo
Thiên Quý L.Văn Khúc L.Hóa Khoa
Hỏa Tinh (Đ)
Linh Tinh (Đ)
Khốc, Hư L.Thái Tuế L.Kình Dương
40t (Y5 Chữ Z)Đế VượngTháng 11
T.Mùi (-Thổ)TỬ TỨC96
Vô Chính Diệu
Thiên Việt
Thiên Quan
Tam Thai, Bát Tọa L.Thiếu Dương L.Thanh Long
Địa Không (H)
Quan Phủ L.Quan Phủ L.Mộ
37t (Y2), 41tSuyTháng 12
N.Thân (+Kim)PHU THÊ106
-LIÊM TRINH (V)TRIỆT 70%
Văn Khúc (H)
Ân Quang
Hóa Lộc L.Văn Xương L.Thiên Mã
Bạch Hổ (Đ)
Phi Liêm L.Tang Môn L.Hóa Kỵ
42t (Y7 Chữ Z)BệnhTháng 1
M.Thìn (+Thổ)THIÊN DI66
+TỬ VI (V), +TƯỚNG (V)
Tả Phù, Hóa Khoa (Chiếu)
Long Trì, Hoa Cái
Thanh Long L.Phúc Đức
Quan Phù
Thiên La L.Điếu Khách L.Đà La
TH.Ngọ (2026)Quan ĐớiTháng 9

THIÊN BÀN — TỬ VI ĐẨU SỐ NAM PHÁI

Tác giả: Tạ Chế Linh

Lá Số Tử Vi
Họ tên:Nguyễn Tố Uyên
Năm:1985Ất Sửu
Tháng:9 (7)Giáp Thân
Ngày:6 (22)Canh Thìn
Giờ:05 giờ 30Kỷ Mão
Năm xem:Bính Ngọ (2026), 42 tuổi
Âm dương:Âm Nữ
Bản mệnh:Hải Trung Kim - Hỏa Lục Cục
Cân lượng:3 lượng 7 chỉ
Chủ mệnh:Vũ Khúc
Chủ thân:Thiên Tướng
Lai nhân cung:Điền Trạch
Tử
Vi
Q.Dậu (-Kim)HUYNH ĐỆ116
Vô Chính DiệuTRIỆT 30%
Thiên Phúc
Đào Hoa, Thiên Hỷ
Tướng Quân L.Thiếu Âm
Thiên Hình (Đ)
Lưu Hà, Tuế Phá L.Hồng Loan L.Thiên Việt
38t (Y3), 43tTửTháng 2
Đ.Mão (-Mộc)NÔ BỘC56
-CỰ (M), -CƠ (M)
Hồng Loan
Thiếu Âm, Lực Sỹ L.Đào Hoa L.Hóa Quyền
Địa Kiếp (H)
Kình Dương (H) L.Quan Phủ L.Mộc Dục
LN.QUANMộc DụcTháng 8
G.Tuất (+Thổ)★ MỆNH (LAI NHÂN)6
-PHÁ QUÂN (Đ)TUẦN 70%
Hữu Bật, Quốc Ấn
Phượng Các, Giải Thần
Hóa Quyền L.Tấu Thư
Quả Tú
Điếu Khách
Bệnh Phù L.Quan Phù
44t (Y9 Chữ Z)MộTháng 3
B.Dần (+Mộc)QUAN LỘC46
-THAM LANG (Đ)
Lộc Tồn (M)
Thiên Mã (Đ)
Bác Sỹ L.Tràng Sinh
Cô Thần
Tang Môn L.Bạch Hổ L.Phục Binh
45t (ĐV.PHÚC)Tràng SinhTháng 7
Đ.Sửu (-Thổ)ĐIỀN TRẠCH (ĐV)36
-ÂM (Đ), +DƯƠNG (Đ)
Thiên Khôi
Thiên Y, Thiếu Dương L.Long Đức
Đà La (Đ), T.Không
Hóa Kỵ L.Đại Hao
36t (Y1), 40t (Y5)DưỡngTháng 6
B.Tý (+Thủy)PHÚC ĐỨC26
+VŨ (V), +PHỦ (M)
Thái Tuế, Hóa Khoa
Hỷ Thần L.Hỷ Thần
Kình, Đà (Giáp) L.Tuế Phá L.Khốc, L.Hư
44t (LN.2027)ThaiTháng 5
Ấ.Hợi (-Thủy)PHỤ MẪU (LN.2026)16
+THIÊN ĐỒNG (Đ)TUẦN 30%
Quang, Quý (Chiếu) L.Thiên Khôi L.Hóa Lộc
Đại Hao, Trực Phù L.Tử Phù L.Phi Liêm
43t (LN.MỆNH), 45tTuyệtTháng 4
M:Miếu V:Vượng Đ:Đắc B:Bình hòa H:Hãm
Tác giả: Tạ Chế Linh

3. LUẬN GIẢI CHUYÊN SÂU

3 Vùng Luận Giải: Tất cả 3 Cụm Cụm 1: Tổng Thể (4) Cụm 2: 12 Cung (12) Cụm 3: Chuyên Đề (6)
Chọn Tất Cả (Trọn Bộ 4 Phần) Thu gọn ▲
CỤM 1: LUẬN GIẢI TỔNG THỂ & VẬN HẠN 4 Kỹ năng ▾
1. LUẬN TĨNH BÀN 12 CUNG01

Tiên thiên, 12 cung nguyên cục & 51 cách cục

2. LUẬN ĐẠI VẬN 10 NĂM02

Đồng hạn, 9 Đại vận & Lộ trình Chữ Z

3. LUẬN TIỂU HẠN 1 NĂM03

Tam giác hạn năm xem, 9 Sao Lưu & 12 Tháng

4. LUẬN TRẠCH CÁT HÀNH SỰ04

Trạch cát Năm – Tháng – Ngày – Giờ (4 cấp)

CỤM 2: LUẬN GIẢI CHUYÊN SÂU 12 CUNG 12 Cung ▾
1. Mệnh & Thân★
Cốt cách & Hậu thiên
2. Phụ Mẫu•
Song thân & Di truyền
3. Phúc Đức★
Âm phần & Phúc ấm
4. Điền Trạch•
Nhà đất & Tích sản
5. Quan Lộc★
Sự nghiệp & Quyền vị
6. Nô Bộc•
Cộng sự & Hợp tác
7. Thiên Di★
Xuất ngoại & Quý nhân
8. Tật Ách•
Sức khỏe & Giải ách
9. Tài Bạch★
Dòng tiền & Làm giàu
10. Tử Tức•
Con cái & Truyền tinh
11. Phu Thê•
Hôn nhân & Phối ngẫu
12. Huynh Đệ•
Anh em & Quỹ dự trữ
CỤM 3: LUẬN GIẢI 6 CHUYÊN ĐỀ ĐẶC BIỆT 6 Chuyên đề ▾
1. Hôn Nhân & Sinh Con

Tín hiệu cưới hỏi, sinh trai/gái & hiếm muộn

2. Cung Vô Chính Diệu

Tá tinh an cung, Đắc Tam Không & Nhật Nguyệt

3. Ngành Nghề & Cải Mệnh

Làm chủ hay làm phó, nghề TK 21 & Cải mệnh

4. Đại Toàn Nữ Mệnh

Cổ pháp đối sánh Nữ mệnh hiện đại & Gia đạo

5. Giải Mã & Hỏi Đáp

Nhập cung Can Chi vợ chồng & Giải đáp thực tế

6. Lối Thoát & Cơ Hội

Phá vây bế tắc, gỡ Ám tinh & Mở 5 mỏ cơ hội

Bài Luận Giải
Xuất Word (.DOCX)
Xuất Audio (.MP3)
Chia Sẻ Zalo
Nhảy cung: Mệnh Phụ Phúc ★ Điền Quan ★ Nô ▲ Di ★ Tật Tài Tử ▲ Phu Huynh
Hỏi Danh Sư:
▶ Đọc bài ■ Dừng -15s +15s 1.0x Sao chép
Sẵn sàng đọc trực tiếp
00:00 / 00:00